Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1971

Thứ Ba, ngày 11/3 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1971 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/4/1971 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1971 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1971

Ngày 6/4/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/4/1971 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Tân Hợi (11/3/1971 âm lịch).

Ngày 6/4/1971 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/4/1971 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1971 là thứ ba.

Ngày 6/4/1971 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1971

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›