Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1920

Thứ Bảy, ngày 16/1 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1920 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/3/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1920

Ngày 6/3/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/3/1920 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Canh Thân (16/1/1920 âm lịch).

Ngày 6/3/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/3/1920 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1920 là thứ bảy.

Ngày 6/3/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1920

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›