Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 1920

Thứ Ba, ngày 26/1 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân.

Dương lịch 16 Tháng 3, 1920 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/3/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 16/3/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/3/1920

Ngày 16/3/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/3/1920 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Canh Thân (26/1/1920 âm lịch).

Ngày 16/3/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 16/3/1920 là thứ mấy?

Ngày 16/3/1920 là thứ ba.

Ngày 16/3/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/3/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›