Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 1976

Thứ Hai, ngày 16/10 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 12, 1976 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Mười (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/12/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 6/12/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/12/1976

Ngày 6/12/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/12/1976 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Bính Thìn (16/10/1976 âm lịch).

Ngày 6/12/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/12/1976 là thứ mấy?

Ngày 6/12/1976 là thứ hai.

Ngày 6/12/1976 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/12/1976

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›