Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 1943

Thứ Hai, ngày 10/11 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 12, 1943 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Mười một (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/12/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 6/12/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/12/1943

Ngày 6/12/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/12/1943 dương lịch là ngày 10 tháng Mười một năm Quý Mùi (10/11/1943 âm lịch).

Ngày 6/12/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/12/1943 là thứ mấy?

Ngày 6/12/1943 là thứ hai.

Ngày 6/12/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/12/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›