Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 1914

Chủ Nhật, ngày 20/10 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 6 Tháng 12, 1914 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Bính Dần
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/12/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 6/12/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/12/1914

Ngày 6/12/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/12/1914 dương lịch là ngày 20 tháng Mười năm Giáp Dần (20/10/1914 âm lịch).

Ngày 6/12/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/12/1914 là thứ mấy?

Ngày 6/12/1914 là chủ nhật.

Ngày 6/12/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/12/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›