Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 12 năm 1914

Thứ Hai, ngày 12/11 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần.

Dương lịch 28 Tháng 12, 1914 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Mười một (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/12/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 28/12/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/12/1914

Ngày 28/12/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/12/1914 dương lịch là ngày 12 tháng Mười một năm Giáp Dần (12/11/1914 âm lịch).

Ngày 28/12/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 28/12/1914 là thứ mấy?

Ngày 28/12/1914 là thứ hai.

Ngày 28/12/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/12/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›