Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/11/2190 (9/10 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 9/10 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Dần.

Dương lịch 6 Tháng 11, 2190 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Mười (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/11/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/2190

Ngày 6/11/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/11/2190 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Canh Dần (9/10/2190 âm lịch).

Ngày 6/11/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/11/2190 là thứ mấy?

Ngày 6/11/2190 là thứ bảy.

Ngày 6/11/2190 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/11/2190

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›