Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1991

Thứ Tư, ngày 1/10 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1991 Thứ Tư
Âm lịch 1 Tháng Mười (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/11/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1991

Ngày 6/11/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/11/1991 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Tân Mùi (1/10/1991 âm lịch).

Ngày 6/11/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/11/1991 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1991 là thứ tư.

Ngày 6/11/1991 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1991

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›