Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 1991

Thứ Ba, ngày 29/9 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi.

Dương lịch 5 Tháng 11, 1991 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Chín (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/11/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 5/11/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/11/1991

Ngày 5/11/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/11/1991 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Tân Mùi (29/9/1991 âm lịch).

Ngày 5/11/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/11/1991 là thứ mấy?

Ngày 5/11/1991 là thứ ba.

Ngày 5/11/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/11/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›