Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 11 năm 1991

Chủ Nhật, ngày 19/10 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi.

Dương lịch 24 Tháng 11, 1991 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Mười (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/11/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 24/11/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/11/1991

Ngày 24/11/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 24/11/1991 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Tân Mùi (19/10/1991 âm lịch).

Ngày 24/11/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 24/11/1991 là thứ mấy?

Ngày 24/11/1991 là chủ nhật.

Ngày 24/11/1991 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 24/11/1991

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›