Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1977

Chủ Nhật, ngày 25/9 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1977 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Chín (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/11/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1977

Ngày 6/11/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/11/1977 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Đinh Tỵ (25/9/1977 âm lịch).

Ngày 6/11/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/11/1977 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1977 là chủ nhật.

Ngày 6/11/1977 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1977

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›