Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 1977

Thứ Bảy, ngày 16/10 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 26 Tháng 11, 1977 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Mười (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/11/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 26/11/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/11/1977

Ngày 26/11/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/11/1977 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Đinh Tỵ (16/10/1977 âm lịch).

Ngày 26/11/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 26/11/1977 là thứ mấy?

Ngày 26/11/1977 là thứ bảy.

Ngày 26/11/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/11/1977

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›