Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1977

Thứ Sáu, ngày 1/10 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 11, 1977 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Mười (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thu · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/11/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/1977

Ngày 11/11/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/11/1977 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Đinh Tỵ (1/10/1977 âm lịch).

Ngày 11/11/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/11/1977 là thứ mấy?

Ngày 11/11/1977 là thứ sáu.

Ngày 11/11/1977 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thu (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/11/1977

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›