Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1959

Thứ Sáu, ngày 6/10 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1959 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Mười (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/11/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1959

Ngày 6/11/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/11/1959 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Kỷ Hợi (6/10/1959 âm lịch).

Ngày 6/11/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/11/1959 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1959 là thứ sáu.

Ngày 6/11/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›