Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1959

Thứ Bảy, ngày 28/10 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 28 Tháng 11, 1959 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Mười (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/11/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/1959

Ngày 28/11/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/11/1959 dương lịch là ngày 28 tháng Mười năm Kỷ Hợi (28/10/1959 âm lịch).

Ngày 28/11/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 28/11/1959 là thứ mấy?

Ngày 28/11/1959 là thứ bảy.

Ngày 28/11/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/11/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›