Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1953

Thứ Sáu, ngày 30/9 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1953 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/11/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1953

Ngày 6/11/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/11/1953 dương lịch là ngày 30 tháng Chín năm Quý Tỵ (30/9/1953 âm lịch).

Ngày 6/11/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/11/1953 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1953 là thứ sáu.

Ngày 6/11/1953 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1953

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›