Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1953

Thứ Bảy, ngày 8/10 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 14 Tháng 11, 1953 Thứ Bảy
Âm lịch 8 Tháng Mười (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/11/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 14/11/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/11/1953

Ngày 14/11/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/11/1953 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Quý Tỵ (8/10/1953 âm lịch).

Ngày 14/11/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/11/1953 là thứ mấy?

Ngày 14/11/1953 là thứ bảy.

Ngày 14/11/1953 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/11/1953

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›