Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 1953

Chủ Nhật, ngày 25/9 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 1 Tháng 11, 1953 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/11/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 1/11/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/11/1953

Ngày 1/11/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 1/11/1953 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Quý Tỵ (25/9/1953 âm lịch).

Ngày 1/11/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 1/11/1953 là thứ mấy?

Ngày 1/11/1953 là chủ nhật.

Ngày 1/11/1953 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/11/1953

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›