Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1929

Thứ Tư, ngày 6/10 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1929 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Ất Mão
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Chấp · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/11/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1929

Ngày 6/11/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/11/1929 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Kỷ Tỵ (6/10/1929 âm lịch).

Ngày 6/11/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/11/1929 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1929 là thứ tư.

Ngày 6/11/1929 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Chấp (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1929

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›