Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 1929

Thứ Bảy, ngày 30/10 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 30 Tháng 11, 1929 Thứ Bảy
Âm lịch 30 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/11/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 30/11/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/11/1929

Ngày 30/11/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 30/11/1929 dương lịch là ngày 30 tháng Mười năm Kỷ Tỵ (30/10/1929 âm lịch).

Ngày 30/11/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 30/11/1929 là thứ mấy?

Ngày 30/11/1929 là thứ bảy.

Ngày 30/11/1929 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/11/1929

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›