Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 1914

Thứ Ba, ngày 17/8 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 6 Tháng 10, 1914 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/10/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 6/10/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/10/1914

Ngày 6/10/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/10/1914 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Giáp Dần (17/8/1914 âm lịch).

Ngày 6/10/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/10/1914 là thứ mấy?

Ngày 6/10/1914 là thứ ba.

Ngày 6/10/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/10/1914

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›