Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 1914

Chủ Nhật, ngày 29/8 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 18 Tháng 10, 1914 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/10/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 18/10/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/10/1914

Ngày 18/10/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/10/1914 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Giáp Dần (29/8/1914 âm lịch).

Ngày 18/10/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/10/1914 là thứ mấy?

Ngày 18/10/1914 là chủ nhật.

Ngày 18/10/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/10/1914

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›