Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 1914

Thứ Năm, ngày 4/9 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Dương lịch 22 Tháng 10, 1914 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Chín (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/10/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 22/10/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/10/1914

Ngày 22/10/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 22/10/1914 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Giáp Dần (4/9/1914 âm lịch).

Ngày 22/10/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 22/10/1914 là thứ mấy?

Ngày 22/10/1914 là thứ năm.

Ngày 22/10/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/10/1914

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›