Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/1/2198 (29/11 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 29/11 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 1, 2198 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/1/2198 hợp làm việc gì?

Ngày 6/1/2198 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/1/2198

Ngày 6/1/2198 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/1/2198 dương lịch là ngày 29 tháng Mười một năm Đinh Dậu (29/11/2197 âm lịch).

Ngày 6/1/2198 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/1/2198 là thứ mấy?

Ngày 6/1/2198 là thứ bảy.

Ngày 6/1/2198 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/1/2198

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›