Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 4/1/2198 (27/11 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 27/11 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 1, 2198 Thứ Năm
Âm lịch 27 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/1/2198 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Khuê xấu)

Ngày 4/1/2198 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/2198

Ngày 4/1/2198 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/1/2198 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Đinh Dậu (27/11/2197 âm lịch).

Ngày 4/1/2198 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/1/2198 là thứ mấy?

Ngày 4/1/2198 là thứ năm.

Ngày 4/1/2198 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/1/2198

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›