Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2147

Thứ Ba, ngày 11/8 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 5 Tháng 9, 2147 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/9/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/2147

Ngày 5/9/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/9/2147 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Đinh Mùi (11/8/2147 âm lịch).

Ngày 5/9/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 5/9/2147 là thứ mấy?

Ngày 5/9/2147 là thứ ba.

Ngày 5/9/2147 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/2147

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›