Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 2147

Thứ Năm, ngày 20/8 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 9, 2147 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Tám (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/9/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/2147

Ngày 14/9/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/9/2147 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Đinh Mùi (20/8/2147 âm lịch).

Ngày 14/9/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/9/2147 là thứ mấy?

Ngày 14/9/2147 là thứ năm.

Ngày 14/9/2147 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/9/2147

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›