Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2134

Chủ Nhật, ngày 17/7 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 5 Tháng 9, 2134 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/9/2134 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/2134 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/2134

Ngày 5/9/2134 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/9/2134 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Giáp Ngọ (17/7/2134 âm lịch).

Ngày 5/9/2134 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 5/9/2134 là thứ mấy?

Ngày 5/9/2134 là chủ nhật.

Ngày 5/9/2134 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/2134

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›