Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 27/7 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Sâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.
Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.
Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Tư, ngày 5/9/2029 dương lịch là ngày 27 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (27/7/2029 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 5/9/2029 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.