Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/9/2029 (3/8 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 3/8 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 9, 2029 Thứ Hai
Âm lịch 3 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/9/2029 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/2029 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Phá, nên tránh việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/2029

Ngày 10/9/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/9/2029 dương lịch là ngày 3 tháng Tám năm Kỷ Dậu (3/8/2029 âm lịch).

Ngày 10/9/2029 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/9/2029 là thứ mấy?

Ngày 10/9/2029 là thứ hai.

Ngày 10/9/2029 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/9/2029

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.