Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2037

Chủ Nhật, ngày 22/5 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 7, 2037 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/7/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2581 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/2037

Ngày 5/7/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/7/2037 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Đinh Tỵ (22/5/2037 âm lịch).

Ngày 5/7/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 5/7/2037 là thứ mấy?

Ngày 5/7/2037 là chủ nhật.

Ngày 5/7/2037 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/7/2037

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›