Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 5/6 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Ngưu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.
Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).
Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Sáu, ngày 17/7/2037 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Đinh Tỵ (5/6/2037 âm lịch).
Đây là ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 17/7/2037 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.