Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2037

Thứ Ba, ngày 16/6 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 28 Tháng 7, 2037 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/2037

Ngày 28/7/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/7/2037 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Đinh Tỵ (16/6/2037 âm lịch).

Ngày 28/7/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 28/7/2037 là thứ mấy?

Ngày 28/7/2037 là thứ ba.

Ngày 28/7/2037 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/7/2037

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›