Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2037

Thứ Tư, ngày 18/5 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 1 Tháng 7, 2037 Thứ Tư
Âm lịch 18 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/7/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 1/7/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2581 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/2037

Ngày 1/7/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 1/7/2037 dương lịch là ngày 18 tháng Năm năm Đinh Tỵ (18/5/2037 âm lịch).

Ngày 1/7/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 1/7/2037 là thứ mấy?

Ngày 1/7/2037 là thứ tư.

Ngày 1/7/2037 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/7/2037

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›