Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1913

Thứ Bảy, ngày 2/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1913 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/7/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1913

Ngày 5/7/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/7/1913 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Quý Sửu (2/6/1913 âm lịch).

Ngày 5/7/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/7/1913 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1913 là thứ bảy.

Ngày 5/7/1913 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1913

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›