Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1913

Thứ Sáu, ngày 1/6 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1913 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/7/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1913

Ngày 4/7/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/7/1913 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Quý Sửu (1/6/1913 âm lịch).

Ngày 4/7/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 4/7/1913 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1913 là thứ sáu.

Ngày 4/7/1913 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/1913

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›