Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1913

Thứ Hai, ngày 25/6 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1913 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1913

Ngày 28/7/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/7/1913 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Quý Sửu (25/6/1913 âm lịch).

Ngày 28/7/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 28/7/1913 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1913 là thứ hai.

Ngày 28/7/1913 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1913

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›