Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2066

Thứ Hai, ngày 11/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất.

Dương lịch 5 Tháng 4, 2066 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Ba (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/4/2066 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/2066 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/2066

Ngày 5/4/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/4/2066 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Bính Tuất (11/3/2066 âm lịch).

Ngày 5/4/2066 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/4/2066 là thứ mấy?

Ngày 5/4/2066 là thứ hai.

Ngày 5/4/2066 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/4/2066

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›