Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 2049

Thứ Sáu, ngày 2/2 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 3, 2049 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/3/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 5/3/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/3/2049

Ngày 5/3/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/3/2049 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Kỷ Tỵ (2/2/2049 âm lịch).

Ngày 5/3/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/3/2049 là thứ mấy?

Ngày 5/3/2049 là thứ sáu.

Ngày 5/3/2049 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/3/2049

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›