Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 2049

Thứ Ba, ngày 13/2 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 16 Tháng 3, 2049 Thứ Ba
Âm lịch 13 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Canh Dần
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/3/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 16/3/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2592 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/3/2049

Ngày 16/3/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/3/2049 dương lịch là ngày 13 tháng Hai năm Kỷ Tỵ (13/2/2049 âm lịch).

Ngày 16/3/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 16/3/2049 là thứ mấy?

Ngày 16/3/2049 là thứ ba.

Ngày 16/3/2049 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/3/2049

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›