Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 2049

Thứ Sáu, ngày 23/2 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 26 Tháng 3, 2049 Thứ Sáu
Âm lịch 23 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Canh Tý
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thu · Sao Quỷ

  • Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/3/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 26/3/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2592 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/3/2049

Ngày 26/3/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/3/2049 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Kỷ Tỵ (23/2/2049 âm lịch).

Ngày 26/3/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

Ngày 26/3/2049 là thứ mấy?

Ngày 26/3/2049 là thứ sáu.

Ngày 26/3/2049 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/3/2049

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›