Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 2066

Thứ Sáu, ngày 11/1 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất.

Dương lịch 5 Tháng 2, 2066 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Giêng (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/2/2066 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/2066 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/2066

Ngày 5/2/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/2/2066 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Bính Tuất (11/1/2066 âm lịch).

Ngày 5/2/2066 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/2/2066 là thứ mấy?

Ngày 5/2/2066 là thứ sáu.

Ngày 5/2/2066 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/2/2066

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›