Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2066

Thứ Sáu, ngày 18/1 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất.

Dương lịch 12 Tháng 2, 2066 Thứ Sáu
Âm lịch 18 Tháng Giêng (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/2/2066 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)

Ngày 12/2/2066 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/2066

Ngày 12/2/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/2/2066 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Bính Tuất (18/1/2066 âm lịch).

Ngày 12/2/2066 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/2/2066 là thứ mấy?

Ngày 12/2/2066 là thứ sáu.

Ngày 12/2/2066 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/2/2066

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›