Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1938

Thứ Bảy, ngày 6/1 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1938 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/2/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1938

Ngày 5/2/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/2/1938 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Mậu Dần (6/1/1938 âm lịch).

Ngày 5/2/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/2/1938 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1938 là thứ bảy.

Ngày 5/2/1938 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/2/1938

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›