Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1938

Thứ Sáu, ngày 19/1 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1938 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/2/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1938

Ngày 18/2/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/2/1938 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Mậu Dần (19/1/1938 âm lịch).

Ngày 18/2/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 18/2/1938 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1938 là thứ sáu.

Ngày 18/2/1938 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1938

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›