Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1938

Thứ Ba, ngày 16/1 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần.

Dương lịch 15 Tháng 2, 1938 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 15/2/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/1938

Ngày 15/2/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 15/2/1938 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Mậu Dần (16/1/1938 âm lịch).

Ngày 15/2/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 15/2/1938 là thứ mấy?

Ngày 15/2/1938 là thứ ba.

Ngày 15/2/1938 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/2/1938

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›