Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 12 năm 2043

Thứ Bảy, ngày 5/11 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi.

Dương lịch 5 Tháng 12, 2043 Thứ Bảy
Âm lịch 5 Tháng Mười một (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/12/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 5/12/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2587 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/12/2043

Ngày 5/12/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/12/2043 dương lịch là ngày 5 tháng Mười một năm Quý Hợi (5/11/2043 âm lịch).

Ngày 5/12/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/12/2043 là thứ mấy?

Ngày 5/12/2043 là thứ bảy.

Ngày 5/12/2043 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/12/2043

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›