Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 2043

Thứ Ba, ngày 22/11 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi.

Dương lịch 22 Tháng 12, 2043 Thứ Ba
Âm lịch 22 Tháng Mười một (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Vĩ

  • Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/12/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 22/12/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/12/2043

Ngày 22/12/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 22/12/2043 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Quý Hợi (22/11/2043 âm lịch).

Ngày 22/12/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Ngày 22/12/2043 là thứ mấy?

Ngày 22/12/2043 là thứ ba.

Ngày 22/12/2043 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/12/2043

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›