Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 12 năm 1941

Thứ Sáu, ngày 17/10 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 12, 1941 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Mười (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/12/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 5/12/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/12/1941

Ngày 5/12/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/12/1941 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Tân Tỵ (17/10/1941 âm lịch).

Ngày 5/12/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 5/12/1941 là thứ mấy?

Ngày 5/12/1941 là thứ sáu.

Ngày 5/12/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/12/1941

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›